chảy rữa

chảy rữa

Một chất rắn màu trắng để hở trên đĩa thủy tinh đang chảy rữa trong không khí.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiện tượng một chất rắn hút ẩm từ không khí hòa tan vào chính lượng nước đã hút, tạo thành dung dịch: Đây một hiện tượng hóa học, xảy ra khi áp suất hơi nước bão hòa của dung dịch tạo thành thấp hơn áp suất hơi nước trong không khí xung quanh, khiến chất rắn tiếp tục hút ẩm cho đến khi hòa tan hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Canxi clorua (CaCl₂) rất dễ chảy rữa khi để ngoài không khí. (Chất này sẽ hút nước biến thành dung dịch.)
    • Nếu không bảo quản kín, kali hydroxit (KOH) sẽ chảy rữa nhanh chóng.
    • Hiện tượng chảy rữa thường gặpcác muối tan nhiều trong nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự chảy rữa" (Danh từ): Chỉ hiện tượng hoặc quá trình chảy rữa.
    • Sự chảy rữa của natri hydroxit một dụ điển hình về tính hút ẩm mạnh.
  • "Dễ chảy rữa" (Tính từ): Dùng để mô tả tính chất của một chất.
    • Axit photphoric đặc một chất lỏng dễ chảy rữa.
Biến thể từ gần giống
  • Hút ẩm (Hygroscopic): Chỉ tính chất hút hơi nước từ không khí, có thể không dẫn đến hiện tượng hòa tan hoàn toàn thành dung dịch như chảy rữa.
  • Tan chảy (Melting): quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng do nhiệt, khác với chảy rữa do hút ẩm.
  • Dung dịch (Solution): Sản phẩm tạo thành sau quá trình chảy rữa.
Từ đồng nghĩa
  • Hòa tan do hút ẩm: Cách giải thích khác cho hiện tượng này.
Lưu ý
  • Phân biệt với "chảy ": "Chảy " thường dùng trong đời sống để chỉ sự ra, hỏng nát (như thực phẩm), mang tính học hoặc sinh học, không phải một hiện tượng hóa học chính xác như "chảy rữa".
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong hóa học các ngành khoa học liên quan.

Từ chứa "chảy rữa"